CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ THIẾT BỊ ĐIỆN KHANG THỊNH

Đèn Led downlight 5.5W 59201 Philips

- 7%
89,000₫ 96,000₫
Thương hiệu Philips
Mã sản phẩm
Tags:


ĐẶC TÍNH SẢN PHẨM

1.  Đèn Led downlight 5.5W 59201 Philips khá đơn giản với thiết kế thanh mảnh, tai đèn cứng cáp giúp đèn có thể bám trụ tốt trên trần.

2.  Sản phẩm có 3 dòng màu là 3000k vàng, 4000k vàng nắng và 6500k ánh sáng trắng ban ngày. Tùy vào không gian mà bạn sẽ chọn 1 màu phù hợp, ví dụ như phòng khách thì tùy thích, phòng ngủ thì vàng 3000k, văn phòng thì 6500k là ok nhất.

3.  Độ dày sản phẩm khá là đẹp khoảng 45mm, Philips luôn muốn tiết giảm điều này bởi nó sẽ làm đẹp hơn cho sản phẩm. Nhưng thực chất thì độ dày của sản phẩm không quyết định ánh sáng của sản phẩm mà là linh kiện của nó sẽ quyết định điều đó. Và Philips là đơn vị đang giúp 2 vấn đề này càng ngày càng gần nhau hơn.

4.  Phủ cho mình lớp áo trắng tinh cùng với những đường nét tinh tế, sản phẩm toác lên được vẻ đẹp tao nhã mà ngay cả tôi cũng kháng phục.

ƯU ĐIỂM SẢN PHẨM

 

1.  Đèn Led downlight 5.5W 59201 Philips không quá khác biệt nhưng vẫn có nét riêng, nó tạo được sự mới mẻ cho chính chúng tôi những người bán hàng cho bạn.

2.  Hiện tại thì sản phẩm đang có 4 mức công suất là 3.5W, 5.5W, 7W và 10W nó có những mức công suất tốt hơn dòng 4408x và lumen cũng cao hơn. Philips đang dần chuyển người tiêu dùng sang 1 dòng sản phẩm tiên tiến hơn mà ngay cả họ cũng không ngờ tới.

3.  Giá thành yếu tố quyết định mọi thứ đã nghiên về sản phẩm đèn Led downlight 5.5W 59201 Philips khi mà nó thấp hơn rất nhiều so với những dòng trước mà lại có những ưu điểm vượt trội hơn. Chúng tôi cũng không biết quá rõ tại sao nhưng chúng tôi biết đâu là sản phẩm sẽ được chúng tôi đưa tới cho khách hàng của mình trong cuối năm nay.

4.  Đèn Led downlight 5.5W 59201 Philips cũng như bao dòng sản phẩm đèn Led downlight khác đều có chính sách đổi mới 1 đổi 1 trong 2 năm.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Mã sản phẩm:  Led Downlight 59203 Philips

Thông số điện

Thông số quang

Thông số hình học

Điện áp

(V)

Công suất

(W)

Tuổi thọ

(h)

Quang thông (lm)

Hiệu suất quang (lm/W)

Nhiệt độ màu (K)

Chỉ số hoàn màu (Ra)

Đường kính (mm)

Chiều dày (mm)

Đường kính cắt

(mm)

220

5.5

15000

450

81

6500

4000

3000

80

105

40

90