CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ THIẾT BỊ ĐIỆN KHANG THỊNH

Đèn led downlight âm trần PRDII 200L15/30/42/65 Paragon

Liên hệ
Thương hiệu Paragon
Mã sản phẩm
Tags:
 

ĐẶC TÍNH SẢN PHẨM

1.   Thiết kế của đèn siêu mỏng vì đèn chú trọng mang đến nét đẹp sang trọng mà tinh xảo cho ngôi nhà của bạn.
 
2.   Đèn có lỗ khoét trần 187 mm, chiều rộng 200mm, chiều dài 32mm.
 
3.   Công suất hoạt động của đèn là 15W.
 
4.   Nhiệt độ màu 3000K, 4200K, 6500K giúp người dùng lựa chọn được màu sáng vàng, trắng ấm và trắng phù hợp nhất cho không gian
 
5.   Đèn đèn led downlight âm trần PRDII 200L15/30/42/65 Paragon được thiết kế theo quy trình sản xuất hiện đại hàng đầu thế giới nên mang lại chất lượng vượt trội so với các dòng sản phẩm tương tự. Sản phẩm chiếu sáng của Paragon đều đạt tiêu chuẩn chấ lượng EN60598.
 
6.   Nguồn sáng của sản phẩm ổn định, không xảy ra hiện tượng nhấp nháy, không gây khó chịu với người sử dụng.
 
7.   Thiết kế của đèn chú trọng vào tính tối giản, để mọi thứ đều đơn giản nhằm mang lại sự thuận tiện trong di chuyển cũng như lắp đặt cho người sử dụng.
 

ƯU ĐIỂM SẢN PHẨM

1.   Đèn đèn led downlight âm trần PRDII 200L15/30/42/65 Paragon có thể tiết kiệm đến 65% điện năng tiêu thụ. Như vậy, phòng ngủ nhà bạn vừa đẹp vừa sáng mà lại còn có thể tiết kiệm được một khoản chi phí cho gia đình.
 
2.   Đèn được sản xuất bằng vật liệu nhôm cao cấp nên có sức chịu đựng tốt, nếu xảy ra va chạm nhẹ trong quá trình lắp đặt thì đèn vẫn có thể nguyên vẹn mà không bị hư hỏng gì.
 
3.   Sản phẩm chiếu sáng có giá tương đối phù hợp với túi tiền mọi nhà vì nhà sản xuất hiểu rằng khách hàng luôn quan tâm đến giá cả sản phẩm.
 
4.   Thiết bị chiếu sáng này có chế độ bảo hành đến tận 1 năm.
 
5.   Độ quang thông của đèn 798Lm/ 816Lm giúp ổn định độ sáng mà không hao tổn nhiều điện năng.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Mã sản phẩm: PRDII 200L15/30/42/65

Thông số điện

Thông số quang

Thông số hình học

Điện áp

(V)

Công suất

(W)

Quang thông (lm)

Nhiệt độ màu (K)

Chỉ số hoàn màu (Ra)

Tuổi thọ

(h)

Chiều cao (mm)

Chiều rộng (mm)

Đường kính lỗ khoét (mm)

220

15

798/816

3000/4300/6500

80

25000

32

200

187